mối giềng
Định nghĩa
- Danh từ:
- Nguyên tắc, quy tắc đạo đức cơ bản làm nền tảng cho cách cư xử trong quan hệ giữa người với người, đặc biệt là trong gia đình và xã hội. Từ này thường mang sắc thái cổ, ít dùng trong ngôn ngữ hiện đại.
- Mối liên hệ, sự ràng buộc về đạo lý giữa các cá nhân trong một cộng đồng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Con người sống ở đời phải giữ cho tròn mối giềng. (Con người sống ở đời phải giữ cho tròn các nguyên tắc đạo đức.)
- Ông ấy luôn dạy con cháu phải biết trọng mối giềng trên dưới. (Ông ấy luôn dạy con cháu phải biết coi trọng các quy tắc đạo đức về thứ bậc trên dưới.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Giữ mối giềng": tuân thủ, gìn giữ các nguyên tắc đạo đức.
- Dù xã hội thay đổi, chúng ta vẫn nên giữ mối giềng gia phong. (Dù xã hội thay đổi, chúng ta vẫn nên gìn giữ các quy tắc nề nếp gia đình.)
- "Đứt mối giềng": làm hỏng, phá vỡ các nguyên tắc đạo đức đã được thừa nhận.
- Hành động bất hiếu ấy thật là đứt mối giềng. (Hành động bất hiếu ấy thật là phá vỡ đạo lý.)
Biến thể và từ gần giống
- Giềng mối (danh từ): thường dùng với nghĩa tương tự "mối giềng", chỉ trật tự, kỷ cương, nền nếp.
- Gia đình ấy rất có giềng mối. (Gia đình ấy rất có nền nếp.)
- Đạo lý (danh từ): những nguyên tắc, lẽ phải đúng đắn trong cách sống và cư xử.
- Luân thường (danh từ): những quy phạm đạo đức thường nhật trong quan hệ giữa người với người.
Từ đồng nghĩa
- Đạo lý: lẽ phải, nguyên tắc sống.
- Khuôn phép: phép tắc, quy tắc cần tuân theo.
- Gia phong: nếp nhà, truyền thống đạo đức của gia đình.
Thành ngữ liên quan
- "Một người biết lo, một kho người được no; một người nên *giềng mối, muôn người nên cơ nghiệp"*: (Thành ngữ) Nhấn mạnh vai trò quan trọng của người biết gìn giữ trật tự, nguyên tắc trong việc xây dựng sự nghiệp chung.